Hình nền cho entry
BeDict Logo

entry

/ˈɛntɹi/

Định nghĩa

noun

Sự đi vào, lối vào, sự gia nhập.

Ví dụ :

Việc đi vào lớp học trở nên ồn ào khi học sinh vội vã về chỗ ngồi.
noun

Ví dụ :

Câu lạc bộ tối thứ tư của nhà thờ là một nhóm nhỏ ấm cúng, tạo điều kiện cho các thành viên mới gặp gỡ, làm quen và xây dựng tình bạn.
noun

Ví dụ :

Thuyền trưởng đã hoàn tất thủ tục khai báo hải quan tại văn phòng hải quan trước khi dỡ hàng hóa.