BeDict Logo

dictionary

/ˈdɪkʃəˌnɛɹi/ /ˈdɪkʃ(ə)n(ə)ɹi/
Hình ảnh minh họa cho dictionary: Từ điển
 - Image 1
dictionary: Từ điển
 - Thumbnail 1
dictionary: Từ điển
 - Thumbnail 2
Hình ảnh minh họa cho dictionary: Từ điển chính tả.
noun

Cuốn từ điển chính tả chính thức của trường định nghĩa từ "optimistic" là một từ thuộc chuẩn tiếng Anh.

Hình ảnh minh họa cho dictionary: Từ điển, tự điển.
 - Image 1
dictionary: Từ điển, tự điển.
 - Thumbnail 1
dictionary: Từ điển, tự điển.
 - Thumbnail 2
noun

Bộ sưu tập của bà tôi có một cuốn từ điển tiểu sử rất hữu ích, liệt kê những người phụ nữ quan trọng trong lịch sử.

Hình ảnh minh họa cho dictionary: Từ điển liên kết, mảng kết hợp.
 - Image 1
dictionary: Từ điển liên kết, mảng kết hợp.
 - Thumbnail 1
dictionary: Từ điển liên kết, mảng kết hợp.
 - Thumbnail 2
noun

Bạn sinh viên đã sử dụng một từ điển (mảng kết hợp) để tra nghĩa của từ "lạc quan" mà bạn ấy chưa biết.