Hình nền cho dictionary
BeDict Logo

dictionary

/ˈdɪkʃəˌnɛɹi/ /ˈdɪkʃ(ə)n(ə)ɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"To understand the word "optimistic," I looked it up in the dictionary. "
Để hiểu nghĩa từ "lạc quan", tôi đã tra nó trong từ điển.
noun

Ví dụ :

Cuốn từ điển chính tả chính thức của trường định nghĩa từ "optimistic" là một từ thuộc chuẩn tiếng Anh.
noun

Từ điển, tự điển.

Ví dụ :

Bộ sưu tập của bà tôi có một cuốn từ điển tiểu sử rất hữu ích, liệt kê những người phụ nữ quan trọng trong lịch sử.
noun

Từ điển liên kết, mảng kết hợp.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đã sử dụng một từ điển (mảng kết hợp) để tra nghĩa của từ "lạc quan" mà bạn ấy chưa biết.