noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ sĩ, nhà thơ nữ. A female poet. Ví dụ : "The young student was called a budding poetess after winning the school poetry competition. " Cô học sinh trẻ tuổi được gọi là một nữ sĩ đầy triển vọng sau khi thắng cuộc thi thơ của trường. literature person art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc