noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nụ, chồi non. A newly sprouted leaf or blossom that has not yet unfolded. Ví dụ : "After a long, cold winter, the trees finally began to produce buds." Sau một mùa đông dài và lạnh giá, cuối cùng cây cối cũng bắt đầu đâm chồi nảy lộc. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồi, nụ. Something that has begun to develop. Ví dụ : "breast buds" Nụ vú plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồi, nụ. A small rounded body in the process of splitting from an organism, which may grow into a genetically identical new organism. Ví dụ : "In this slide, you can see a yeast cell forming buds." Trên tiêu bản này, bạn có thể thấy một tế bào nấm men đang tạo ra các chồi. organism biology plant part seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nõn, cần sa. (usually uncountable) Potent cannabis taken from the flowering part of the plant (the “bud”), or marijuana generally. Ví dụ : "Hey bro, want to smoke some bud?" Ê bro, làm vài nõn không? substance plant medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bê con cai sữa. A weaned calf in its first year, so called because the horns are then beginning to bud. Ví dụ : "The farmer sold the young bud at the market. " Người nông dân đã bán con bê con mới cai sữa ở chợ. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưng, bé cưng, em gái. (term of endearment) A pretty young girl. Ví dụ : "My little sister, a beautiful bud, is always smiling. " Em gái bé bỏng của anh, một bé cưng xinh xắn, lúc nào cũng tươi cười. person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy chồi, đâm chồi, nhú. To form buds. Ví dụ : "The trees are finally starting to bud." Cuối cùng thì cây cối cũng bắt đầu đâm chồi rồi. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy chồi, đâm chồi. To reproduce by splitting off buds. Ví dụ : "Yeast reproduces by budding." Men nở sinh sản bằng cách nảy chồi. biology organism plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy mầm, đâm chồi. To begin to grow, or to issue from a stock in the manner of a bud, as a horn. Ví dụ : "In early spring, tiny leaves begin to bud on the branches of the apple tree. " Vào đầu xuân, những chiếc lá non bắt đầu nảy chồi trên cành cây táo. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy mầm, đâm chồi, hé nụ. To be like a bud in respect to youth and freshness, or growth and promise. Ví dụ : "The young artist's paintings truly budded with creativity and fresh ideas. " Những bức tranh của họa sĩ trẻ thực sự hé nụ, tràn đầy sáng tạo và những ý tưởng mới mẻ. nature biology plant appearance age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy chồi, đâm chồi. To put forth as a bud. Ví dụ : "The young plant is budding new leaves. " Cây non đang nảy ra những chiếc lá mới. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép mầm. To graft by inserting a bud under the bark of another tree. Ví dụ : "The gardener will bud the new rose variety onto the strong rootstock of the older rosebush this afternoon. " Chiều nay, người làm vườn sẽ ghép mầm giống hoa hồng mới vào gốc ghép khỏe mạnh của bụi hoa hồng cũ. agriculture plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, người bạn, chiến hữu. Buddy, friend. Ví dụ : "I like to hang out with my buds on Saturday night." Tôi thích đi chơi với đám bạn thân vào tối thứ Bảy. person family group character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, Cậu, Anh bạn. Used to address a male Ví dụ : ""Hey bud, can you give me a hand with this heavy box?" " "Ê cậu, giúp tớ một tay với cái thùng nặng này được không?" person human language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc