

policier
Định nghĩa
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
investigating verb
/ɪnˈvɛstɪˌɡeɪtɪŋ/ /ɪnˈvɛstəˌɡeɪtɪŋ/
Điều tra, nghiên cứu.
italicized verb
/ɪˈtælɪsaɪzd/ /aɪˈtælɪsaɪzd/
In nghiêng, viết nghiêng.
Giáo viên đã viết nghiêng những từ vựng quan trọng trong tờ giấy phát.