
story
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

tragedies/ˈtrædʒədiz/
Bi kịch, thảm kịch.

catastrophes/kəˈtæstrəfiz/
Thảm họa, tai họa, biến cố lớn.

fairy tale/ˈfeːri teɪl/ /ˈferi teɪl/
Truyện cổ tích, truyện thần tiên.

fabliaux/ˈfæbliˌoʊz/ /ˈfæbliˌoʊs/
Truyện khôi hài ngắn, truyện tiếu lâm (thời Trung Cổ Pháp).

narrativizing/ˈnærəˌtɪvaɪzɪŋ/
Kể chuyện, dựng thành truyện.

ogresses/ˈoʊɡrəsɪz/ /ˈɑːɡrəsɪz/
Yêu nữ, mụ yêu tinh.

tell/tɛl/
Chuyện kể, câu chuyện, lời kể.
thumbling/ˈθʌmblɪŋ/
Chú bé tí hon, Người tí hon.

elven/ˈɛlvən/
Thuộc về giống tiên, của người elf.

anticlimactic/ˌæntiːklaɪˈmæktɪk/ /ˌæntaɪklaɪˈmæktɪk/
Hụt hẫng, mất hứng, nhạt nhẽo.