BeDict Logo

story

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
tragedies
/ˈtrædʒədiz/

Bi kịch, thảm kịch.

Các vở kịch của Shakespeare đầy rẫy những bi kịch, nơi nhân vật chính mắc phải những sai lầm dẫn đến sự suy sụp diệt vong của họ.

catastrophes
/kəˈtæstrəfiz/

Thảm họa, tai họa, biến cố lớn.

Các nhân vật đã trải qua nhiều khó khăn, nhưng việc công bố di chúc đóng vai trò như một biến cố lớn, một bước ngoặt, cuối cùng khép lại драмы gia đình.

fairy tale
/ˈfeːri teɪl/ /ˈferi teɪl/

Truyện cổ tích, truyện thần tiên.

Hồi còn , tôi rất thích đọc truyện cổ tích, truyện thần tiên.

fabliaux
/ˈfæbliˌoʊz/ /ˈfæbliˌoʊs/

Truyện khôi hài ngắn, truyện tiếu lâm (thời Trung Cổ Pháp).

Trong lớp văn học trung cổ, giáo Miller giải thích rằng fabliaux những truyện ngắn hài hước, đôi khi hơi thô tục, rất được ưa chuộng Pháp thời xưa, kiểu như truyện tiếu lâm thời Trung Cổ vậy.

narrativizing
/ˈnærəˌtɪvaɪzɪŋ/

Kể chuyện, dựng thành truyện.

ấy đang kể lại một ngày của mình thành một câu chuyện hài hước cho bạn nghe, biến một loạt các công việc vặt thành một truyện cười thú vị.

ogresses
/ˈoʊɡrəsɪz/ /ˈɑːɡrəsɪz/

Yêu nữ, mụ yêu tinh.

Trong truyện cổ tích, yêu tinh thường sống trong những khu rừng tối tăm, vợ của chúng được gọi yêu nữ hoặc mụ yêu tinh.

tell
tellnoun
/tɛl/

Chuyện kể, câu chuyện, lời kể.

Câu chuyện giáo kể về lịch sử đế chế La rất thú vị.

thumbling
/ˈθʌmblɪŋ/

Chú bé tí hon, Người tí hon.

tưởng tượng ra một chú hon sống dưới một cây nấm trong vườn, trải qua những cuộc phiêu lưu nhỏ xíu.

elven
elvenadjective
/ˈɛlvən/

Thuộc về giống tiên, của người elf.

Con gái ấy luôn thích đọc truyện cổ tích về xứ sở tiên (elf) cho các con trước khi đi ngủ.

anticlimactic
anticlimacticadjective
/ˌæntiːklaɪˈmæktɪk/ /ˌæntaɪklaɪˈmæktɪk/

Hụt hẫng, mất hứng, nhạt nhẽo.

Đoạn giới thiệu phim hứa hẹn một cuộc phiêu lưu ly kỳ, nhưng bộ phim thật sự lại khá hụt hẫng, kết thúc bằng một cái kết đơn giản dễ đoán.

pickwickian
pickwickianadjective
/ˌpɪkˈwɪkiən/

Thuộc về tác phẩm "The Pickwick Papers", mang phong cách "The Pickwick Papers".

Cặp kính tròn tính cách vui vẻ của ông lão khiến ông vẻ ngoài mang phong thái giống như nhân vật trong truyện "The Pickwick Papers".

parabolas
/pəˈræbələz/ /pæˈræbələz/

Ngụ ngôn, truyện ngụ ngôn.

Chúa Giê-su thường dùng những câu chuyện ngụ ngôn, những mẩu truyện ngắn với nhân vật sự kiện đơn giản, để dạy những bài học đạo đức phức tạp về tình yêu sự tha thứ.

dragon
dragonnoun
/ˈdɹæɡən/

Rồng.

Quyển truyện tranh của các em nhỏ kể về một chàng hiệp dũng cảm chiến đấu với một con rồng đáng sợ.

success stories
/səkˈsɛs ˈstɔriz/

Những câu chuyện thành công, những điển tích thành công.

Bạn thể đọc những câu chuyện thành công, những điển tích về lợi ích sản phẩm của chúng tôi mang lại trên trang web chính thức.

lowdown
/ˈloʊdaʊn/

Sự thật, câu chuyện thật, thông tin chi tiết.

Sự thật vở kịch trường đã bị hủy do bão.

law
lawnoun
/lɔː/ /lɔ/

Luật lệ, trật tự.

Trong thế giới kỳ ảo Eldoria, "Luật Lệ" chịu trách nhiệm duy trì trật tự trong các trường học gia đình của vương quốc.

silver bullet
/ˈsɪlvər ˈbʊlɪt/

Viên đạn bạc.

Theo những câu chuyện cổ, chỉ viên đạn bạc mới giết được người sói.

quarantines
/ˈkwɔːrəntiːnz/ /ˈkwɒrəntiːnz/

Vùng hoang địa Giu-đê.

Các học giả tranh luận về vị trí chính xác của vùng hoang địa Giu-đê, đưa ra nhiều khu vực hoang vu khác nhau xứ Giu-đê như những địa điểm thể .

paladins
/ˈpælədɪnz/

Hiệp sĩ, dũng sĩ.

Trong câu chuyện, những hiệp dũng cảm đã chiến đấu để bảo vệ dân làng tội khỏi con rồng độc ác.

unity
unitynoun
/ˈjuːnɪtɪ/ /ˈjunɪti/

Tính thống nhất.

Thành công của vở kịch phần lớn nhờ vào việc tuân thủ tính thống nhất cổ điển về hành động (mọi chi tiết đều liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cốt truyện), địa điểm (các cảnh đều diễn ra cùng một nơi) thời gian (mọi sự kiện đều thể xảy ra trong một ngày).