noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, cuộc phiêu lưu. The encountering of risks; a bold undertaking, in which dangers are likely to be encountered, and the issue is staked upon unforeseen events; a daring feat. Ví dụ : "Climbing Mount Everest was a great adventure, filled with potential dangers and unexpected challenges. " Leo lên đỉnh Everest là một cuộc phiêu lưu lớn, đầy rẫy những hiểm nguy tiềm tàng và thử thách bất ngờ. action story entertainment literature character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiêu lưu, sự kiện kỳ thú. A remarkable occurrence; a striking event. Ví dụ : "A life full of adventures." Một cuộc đời đầy những sự kiện kỳ thú. story event action entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, chuyến phiêu lưu, cuộc phiêu lưu. A mercantile or speculative enterprise of hazard; a venture; a shipment by a merchant on his own account. Ví dụ : "The shipping company's latest adventure was a risky, but potentially profitable, shipment of rare tea leaves to a new market. " Cuộc phiêu lưu mới nhất của công ty vận tải biển là một chuyến hàng lá trà quý hiếm đầy rủi ro nhưng có tiềm năng sinh lời cao đến một thị trường mới. business commerce finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiêu lưu, sự mạo hiểm, lòng ham thích khám phá. A feeling of desire for new and exciting things. Ví dụ : "his sense of adventure" Lòng ham thích phiêu lưu của anh ấy. sensation emotion character entertainment mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiêu lưu, trò chơi phiêu lưu. A text adventure or an adventure game. Ví dụ : "My younger brother loves playing the adventure game on his tablet. " Em trai tôi rất thích chơi trò chơi phiêu lưu trên máy tính bảng. game computing entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, sự phiêu lưu. That which happens by chance; hazard; hap. Ví dụ : "The sudden downpour was an adventure for the children on their way to school. " Cơn mưa rào bất chợt là một điều bất ngờ thú vị, kiểu như một cuộc phiêu lưu nhỏ, đối với lũ trẻ trên đường đi học. story event action entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, phiêu lưu. Chance of danger or loss. Ví dụ : "Taking the shortcut through the woods was an adventure, with the chance of getting lost or injured. " Đi đường tắt xuyên rừng là một việc mạo hiểm, phiêu lưu, vì có thể bị lạc hoặc bị thương. story entertainment action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, hiểm nguy, sự nguy hiểm. Risk; danger; peril. Ví dụ : "Climbing the steep hill to school was an adventure because of the slippery rocks. " Leo lên ngọn đồi dốc đến trường là một sự mạo hiểm vì đá trơn trượt. action story entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, phiêu lưu, liều lĩnh. To risk or hazard; jeopard; venture. Ví dụ : "To avoid missing the important information, the student ventured into the crowded library. " Để không bỏ lỡ thông tin quan trọng, sinh viên đó đã liều mình bước vào thư viện đông nghẹt người. action character entertainment story essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, liều lĩnh. To venture upon; to run the risk of; to dare. Ví dụ : "My friend is going to adventure into a new career field, hoping to find more fulfilling work. " Bạn tôi định mạo hiểm dấn thân vào một lĩnh vực sự nghiệp mới, với hy vọng tìm được công việc ý nghĩa hơn. action entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạo hiểm, liều lĩnh. To try the chance; to take the risk. Ví dụ : "He ventured a guess on the test question, taking the risk of being wrong. " Anh ấy liều đoán câu hỏi trong bài kiểm tra, chấp nhận rủi ro là có thể sai. action possibility event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc