Hình nền cho adventure
BeDict Logo

adventure

/ædˈvɛnt͡ʃɚ/ /ədˈvɛnt͡ʃə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Leo lên đỉnh Everest là một cuộc phiêu lưu lớn, đầy rẫy những hiểm nguy tiềm tàng và thử thách bất ngờ.
noun

Mạo hiểm, chuyến phiêu lưu, cuộc phiêu lưu.

Ví dụ :

Cuộc phiêu lưu mới nhất của công ty vận tải biển là một chuyến hàng lá trà quý hiếm đầy rủi ro nhưng có tiềm năng sinh lời cao đến một thị trường mới.