Hình nền cho italicized
BeDict Logo

italicized

/ɪˈtælɪsaɪzd/ /aɪˈtælɪsaɪzd/

Định nghĩa

verb

In nghiêng, viết nghiêng.

Ví dụ :

Giáo viên đã viết nghiêng những từ vựng quan trọng trong tờ giấy phát.