verb Tải xuống 🔗Chia sẻ In nghiêng, viết nghiêng. To put into italics. Ví dụ : "The teacher italicized the important vocabulary words in the handout. " Giáo viên đã viết nghiêng những từ vựng quan trọng trong tờ giấy phát. grammar writing style language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ In nghiêng, Viết nghiêng. To emphasize. Ví dụ : "The teacher italicized important vocabulary words to emphasize their meaning for the students. " Giáo viên viết nghiêng những từ vựng quan trọng để nhấn mạnh ý nghĩa của chúng cho học sinh. grammar writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc