BeDict Logo

prior

/ˈpɹaɪɚ/
Hình ảnh minh họa cho prior: Tiền nghiệm.
noun

Trước khi bắt đầu bài kiểm tra toán, giáo viên đã thảo luận về phân phối xác suất tiền nghiệm cho các dạng câu hỏi khác nhau.