verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phổ biến, làm cho phổ biến, được ưa chuộng. To make popular. Ví dụ : "The television show popularized the dance move, and now everyone is doing it. " Chương trình truyền hình đó đã làm cho điệu nhảy này trở nên phổ biến, và bây giờ ai cũng nhảy theo. culture society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc