adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, kịp thời. In prompt manner; both soon and quickly. Ví dụ : "The teacher promptly returned the graded papers, so the students could see their scores. " Cô giáo trả bài đã chấm một cách nhanh chóng và kịp thời để học sinh có thể xem điểm của mình. time action business toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc