Hình nền cho prompt
BeDict Logo

prompt

/pɹɒmpt/ /pɹɑmpt/

Định nghĩa

noun

Lời nhắc, sự gợi ý.

Ví dụ :

Giáo viên đưa ra một lời nhắc để học sinh hoàn thành đoạn văn trước giờ ăn trưa.
noun

Hạn trả tiền, kỳ hạn thanh toán.

Ví dụ :

Thời hạn thanh toán mà người nông dân đưa ra là 30 ngày cho cà chua, nhưng chỉ có 14 ngày cho dâu tây.
noun

Ví dụ :

Dòng lệnh nhắc "Nhập tên của bạn:" trên màn hình máy tính cho biết chương trình đã sẵn sàng để tôi nhập tên.