Hình nền cho propanone
BeDict Logo

propanone

/proʊˈpeɪnoʊn/ /prəˈpænˌoʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã dùng axeton (propanone) để rửa sạch dụng cụ thủy tinh.