Hình nền cho meticulously
BeDict Logo

meticulously

/məˈtɪkjələsli/ /məˈtɪkjʊləsli/

Định nghĩa

adverb

Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, cẩn thận.

Ví dụ :

Đầu bếp tỉ mỉ chuẩn bị từng nguyên liệu, đảm bảo món ăn được nêm nếm hoàn hảo.