noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng. Something or somebody considered likely. Ví dụ : "The likely winner of the science fair is Sarah, judging by her impressive project. " Người có khả năng thắng giải nhất hội chợ khoa học là Sarah, dựa trên dự án ấn tượng của em ấy. possibility outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khả năng, dễ xảy ra, có lẽ. Probable; having a greater-than-even chance of occurring Ví dụ : "Rain is likely later this afternoon." Chiều nay có lẽ trời sẽ mưa. possibility outcome statistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, dường như. (as predicate, followed by to and infinitive) Reasonably to be expected; apparently destined, probable Ví dụ : "He is likely to succeed at anything he tries." Anh ấy có lẽ sẽ thành công ở bất cứ việc gì anh ấy thử. possibility future outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khả năng, phù hợp, có triển vọng. Appropriate, suitable; believable; having a good potential Ví dụ : "Jones is a likely candidate for management." Jones là một ứng cử viên phù hợp và có triển vọng cho vị trí quản lý. possibility attitude quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khả năng, có lẽ. Plausible; within the realm of credibility Ví dụ : "not a very likely excuse." Một lời bào chữa nghe không có vẻ gì là thật cho lắm. possibility attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khả năng, có triển vọng, hứa hẹn. Promising; apt to achieve success or yield a desired outcome Ví dụ : "a likely topic for investigation." Một chủ đề có triển vọng để điều tra. possibility outcome achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có duyên, Dễ thương, Xinh xắn. Attractive; pleasant Ví dụ : "found a likely spot under a shady tree for the picnic." Tìm được một chỗ thật xinh xắn dưới bóng cây râm mát để cắm trại rồi. appearance quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tự, giống, có vẻ. Similar; like; alike. Ví dụ : "My sister and I are likely to both enjoy the same type of music. " Có vẻ như tôi và chị gái tôi đều thích cùng một loại nhạc. possibility tendency essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tự, có lẽ. Similarly. Ví dụ : "My sister is likely to get a good grade in math, just like her brother. " Chị tôi tương tự như anh trai, có lẽ cũng sẽ được điểm cao môn toán. possibility tendency essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lẽ, chắc là, có khả năng. Probably. Ví dụ : "Likely he’ll win the election in this economy." Chắc là anh ấy sẽ thắng cử trong tình hình kinh tế này. possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc