verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuẩn bị, sửa soạn, sẵn sàng. To make ready for a specific future purpose; to set up; to assemble or equip. Ví dụ : "We prepared the spacecraft for takeoff." Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng tàu vũ trụ cho việc cất cánh. action process plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuẩn bị, nấu, chế biến. To make ready for eating or drinking; to cook. Ví dụ : "We prepared a fish for dinner." Chúng tôi đã chế biến món cá cho bữa tối. food drink action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuẩn bị, sửa soạn, sẵn sàng. To make oneself ready; to get ready, make preparation. Ví dụ : "We prepared for a bumpy ride." Chúng tôi đã chuẩn bị tinh thần cho một chuyến đi gập ghềnh. action process plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chế, tổng hợp. To produce or make by combining elements; to synthesize, compound. Ví dụ : "She prepared a meal from what was left in the cupboards." Cô ấy đã chế biến một bữa ăn từ những thứ còn sót lại trong tủ bếp. process action chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuẩn bị, công tác chuẩn bị. Preparation Ví dụ : "The preparing for the presentation was crucial to its success. " Công tác chuẩn bị cho buổi thuyết trình là yếu tố then chốt dẫn đến thành công của nó. process action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc