verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, xuyên thủng. To pierce; now generally replaced by transfix. Ví dụ : "The sharp pencil fixed the paper, piercing a small hole. " Cây bút chì nhọn đâm xuyên tờ giấy, tạo thành một lỗ nhỏ. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, cố định, ấn định. To attach; to affix; to hold in place or at a particular time. Ví dụ : "A dab of chewing gum will fix your note to the bulletin board." Một chút kẹo cao su sẽ giúp bạn dán tờ giấy của bạn lên bảng thông báo đấy. time action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa chữa, tu sửa, vá. To mend, to repair. Ví dụ : "The leaky faucet needed to be fixed. " Cái vòi nước bị rỉ cần được sửa lại. technical machine utility building industry service work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa soạn, Chuẩn bị. To prepare (food or drink). Ví dụ : "She fixed dinner for the kids." Cô ấy sửa soạn bữa tối cho bọn trẻ. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, dàn xếp, mua chuộc. To make (a contest, vote, or gamble) unfair; to privilege one contestant or a particular group of contestants, usually before the contest begins; to arrange immunity for defendants by tampering with the justice system via bribery or extortion Ví dụ : "A majority of voters believed the election was fixed in favor of the incumbent." Đa số cử tri tin rằng cuộc bầu cử đã bị dàn xếp để có lợi cho đương kim tổng thống. politics government law business sport game moral value society organization action attitude bet police achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiến, triệt sản. To surgically render an animal, especially a pet, infertile. Ví dụ : "Rover stopped digging under the fence after we had the vet fix him." Rover không còn đào bới dưới hàng rào nữa sau khi chúng tôi nhờ bác sĩ thú y thiến nó. medicine animal biology physiology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ nguyên, Bất biến. (sematics) To map a (point or subset) to itself. Ví dụ : "The teacher fixed the students' incorrect answers to match the correct solutions on the worksheet. " Giáo viên đã sửa các câu trả lời sai của học sinh, giữ nguyên theo đáp án đúng trong phiếu bài tập. math computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng trị, trị tội, trả thù. To take revenge on, to best; to serve justice on an assumed miscreant. Ví dụ : "He got caught breaking into lockers, so a couple of guys fixed him after work." Hắn bị bắt quả tang đang cạy tủ đồ, nên sau giờ làm, một vài thằng đã xử đẹp hắn. law police military action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố định ảnh. To render (a photographic impression) permanent by treating with such applications as will make it insensitive to the action of light. Ví dụ : "The photographer fixed the negative to make the picture permanent. " Người thợ chụp ảnh đã cố định phim âm bản để bức ảnh được bền màu vĩnh viễn. technology art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố định, làm cho ổn định. To convert into a stable or available form. Ví dụ : "Legumes are valued in crop rotation for their ability to fix nitrogen." Các loại đậu được đánh giá cao trong luân canh cây trồng vì khả năng chuyển hóa ni tơ thành dạng ổn định mà cây trồng có thể sử dụng được. technology technical utility machine industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định, cố định, an vị. To become fixed; to settle or remain permanently; to cease from wandering; to rest. Ví dụ : "After weeks of traveling, the family finally fixed their home in a new town. " Sau nhiều tuần đi đây đi đó, cuối cùng gia đình cũng đã an cư lạc nghiệp ở một thị trấn mới. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, rắn lại, kết lại. To become firm, so as to resist volatilization; to cease to flow or be fluid; to congeal; to become hard and malleable, as a metallic substance. Ví dụ : "The melted chocolate fixed in the pan, becoming solid and ready to be decorated. " Sô-cô-la đã tan chảy đông lại trong chảo, trở nên cứng và sẵn sàng để trang trí. chemistry substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố định, bất biến, không thay đổi. Not changing, not able to be changed, staying the same. Ví dụ : "Every religion has its own fixed ideas." Mỗi tôn giáo đều có những tư tưởng cố định, không thay đổi của riêng mình. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố định, đứng yên. Stationary. Ví dụ : "The bicycle's seat was fixed, so I could comfortably ride it. " Yên xe đạp được cố định nên tôi có thể đạp xe thoải mái. physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố định, gắn liền, được lắp đặt. Attached; affixed. Ví dụ : "The picture was fixed to the wall with a small tack. " Bức tranh được gắn cố định vào tường bằng một cái đinh nhỏ. technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bền, ổn định về mặt hóa học. Chemically stable. Ví dụ : "The scientist studied the fixed components of the soil sample. " Nhà khoa học đã nghiên cứu các thành phần bền, ổn định về mặt hóa học trong mẫu đất. chemistry substance science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy đủ, được trang bị. Supplied with what one needs. Ví dụ : "The school was fixed with enough computers for every student. " Trường học đã được trang bị đầy đủ máy tính cho tất cả học sinh. aid business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất biến, cố định. Of sound, recorded on a permanent medium. Ví dụ : "In the United States, recordings are only granted copyright protection when the sounds in the recording were fixed and first published on or after February 15, 1972." Tại Hoa Kỳ, bản ghi âm chỉ được bảo vệ bản quyền khi âm thanh trong bản ghi âm đó đã được ghi lại một cách cố định trên một phương tiện lâu bền và được công bố lần đầu vào hoặc sau ngày 15 tháng 2 năm 1972. sound media technology music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị triệt sản. Surgically rendered infertile (spayed, neutered or castrated). Ví dụ : "a fixed tomcat; the she-cat has been fixed" Con mèo đực đã bị triệt sản; con mèo cái kia cũng đã được triệt sản rồi. medicine biology animal sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, sắp đặt, dàn xếp. Rigged; fraudulently prearranged. Ví dụ : "The election for student council president was fixed; the results were pre-determined. " Cuộc bầu cử chủ tịch hội sinh viên đã bị gian lận; kết quả đã được dàn xếp trước rồi. politics business law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã được giải quyết, đã khắc phục, ổn định. (of a problem) Resolved; corrected. Ví dụ : "The computer problem was fixed, so I could finally finish my homework. " Sự cố máy tính đã được khắc phục rồi, nên cuối cùng tôi đã có thể làm xong bài tập về nhà. outcome achievement condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã sửa, được sửa chữa, cố định. Repaired Ví dụ : "The broken chair is now fixed and ready to use again. " Cái ghế bị hỏng giờ đã được sửa và có thể dùng lại được rồi. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc