Hình nền cho fixed
BeDict Logo

fixed

/fɪkst/

Định nghĩa

verb

Đâm, xuyên thủng.

Ví dụ :

Cây bút chì nhọn đâm xuyên tờ giấy, tạo thành một lỗ nhỏ.
verb

Ví dụ :

Đa số cử tri tin rằng cuộc bầu cử đã bị dàn xếp để có lợi cho đương kim tổng thống.
adjective

Bất biến, cố định.

Ví dụ :

Tại Hoa Kỳ, bản ghi âm chỉ được bảo vệ bản quyền khi âm thanh trong bản ghi âm đó đã được ghi lại một cách cố định trên một phương tiện lâu bền và được công bố lần đầu vào hoặc sau ngày 15 tháng 2 năm 1972.
adjective

Đã sửa, được sửa chữa, cố định.

Ví dụ :

Cái ghế bị hỏng giờ đã được sửa và có thể dùng lại được rồi.