Hình nền cho breaking
BeDict Logo

breaking

/ˈbɹeɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Nếu cái bình hoa rơi xuống sàn, nó có thể bị vỡ đấy.
verb

Ví dụ :

Lập trình viên đã tạm dừng chương trình game để kiểm tra xem tại sao nhân vật lại không di chuyển.
noun

Sự vỡ đôi, sự biến âm.

Ví dụ :

Nghiên cứu ngôn ngữ về tiếng Anh cổ cho thấy những ví dụ thú vị về sự biến âm nguyên âm, nơi một âm nguyên âm đơn lẻ đã chuyển thành sự kết hợp của hai âm nguyên âm theo thời gian.
noun

Luyến láy, sự luyến láy.

Ví dụ :

Cách diễn giải giai điệu của nghệ sĩ piano bao gồm rất nhiều luyến láy, biến những hợp âm chậm rãi thành một loạt nốt nhạc nhanh như gió.