BeDict Logo

systematic

/ˌsɪs.təˈmæt.ɪk/
Hình ảnh minh họa cho systematic: Có hệ thống, bài bản, quy củ.
 - Image 1
systematic: Có hệ thống, bài bản, quy củ.
 - Thumbnail 1
systematic: Có hệ thống, bài bản, quy củ.
 - Thumbnail 2
adjective

Có hệ thống, bài bản, quy củ.

Đầu bếp áp dụng một phương pháp làm việc có hệ thống khi chuẩn bị bữa ăn, đo lường nguyên liệu một cách tỉ mỉ và tuân thủ từng bước của công thức một cách bài bản.

Hình ảnh minh họa cho systematic: Có hệ thống, nề nếp, quy củ.
 - Image 1
systematic: Có hệ thống, nề nếp, quy củ.
 - Thumbnail 1
systematic: Có hệ thống, nề nếp, quy củ.
 - Thumbnail 2
adjective

Có hệ thống, nề nếp, quy củ.

Cậu học sinh áp dụng một phương pháp học tập có hệ thống để chuẩn bị cho kỳ thi, ôn tập từng chương theo thứ tự và làm bài kiểm tra thử một cách đều đặn.