noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính bướng bỉnh, sự ương ngạnh. Stubbornness. Ví dụ : "Her stubbornness prevented her from admitting she was wrong, even when presented with evidence. " Tính bướng bỉnh của cô ấy khiến cô ấy không thể thừa nhận mình sai, ngay cả khi có bằng chứng rõ ràng. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh vàng lá gân xanh. A disease of citrus trees characterized by stunted growth and misshapen fruit, caused by Spiroplasma citri. Ví dụ : "The citrus trees in the orchard showed signs of stubborn, making their fruit small and misshapen. " Những cây có múi trong vườn cho thấy dấu hiệu của bệnh vàng lá gân xanh, làm cho quả của chúng nhỏ và méo mó. disease plant organism agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm. Refusing to move or to change one's opinion; obstinate; firmly resisting; persistent in doing something. Ví dụ : "Blood can make a very stubborn stain on fabrics if not washed properly." Vết máu có thể bám rất lì lợm trên vải nếu không được giặt đúng cách. character attitude person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng đầu, khó uốn, khó gia công. Of materials: physically stiff and inflexible; not easily melted or worked. Ví dụ : "The clay was very stubborn, refusing to shape properly despite repeated attempts. " Đất sét này rất cứng đầu, dù nặn đi nặn lại nhiều lần vẫn không chịu tạo hình cho ra dáng. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc