Hình nền cho stubborn
BeDict Logo

stubborn

/ˈstʌbən/ /ˈstʌbɚn/

Định nghĩa

noun

Tính bướng bỉnh, sự ương ngạnh.

Ví dụ :

Tính bướng bỉnh của cô ấy khiến cô ấy không thể thừa nhận mình sai, ngay cả khi có bằng chứng rõ ràng.
noun

Bệnh vàng lá gân xanh.

Ví dụ :

Những cây có múi trong vườn cho thấy dấu hiệu của bệnh vàng lá gân xanh, làm cho quả của chúng nhỏ và méo mó.