Hình nền cho prosciutto
BeDict Logo

prosciutto

/pɹəˈʃuː.toʊ/

Định nghĩa

noun

Thịt muối xông khói kiểu Ý, giăm bông muối kiểu Ý.

Ví dụ :

"For lunch, I had a sandwich with thinly sliced prosciutto. "
Bữa trưa tôi ăn bánh mì kẹp giăm bông muối kiểu Ý thái lát mỏng.