Hình nền cho thinly
BeDict Logo

thinly

/ˈθɪnli/

Định nghĩa

adverb

Mỏng manh, thưa thớt.

Ví dụ :

Người nông dân gieo hạt thưa thớt trên cánh đồng để mỗi hạt có đủ không gian phát triển.