verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, tự xưng, giả bộ. To convey, imply, or profess outwardly (often falsely). Ví dụ : "He purports himself to be an international man of affairs." Hắn ta tự xưng là một người có tầm ảnh hưởng quốc tế, nhưng chưa chắc đã thật. communication language statement word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ý định, có ý. (construed with to) To intend. Ví dụ : "He purported to become an international man of affairs." Anh ta có ý định trở thành một người có tầm cỡ quốc tế. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc