Hình nền cho innocence
BeDict Logo

innocence

/ˈɪnəsn̩s/

Định nghĩa

noun

Vô tội, sự vô tội, sự trong sạch.

Ví dụ :

Luật sư của cô ấy đã thuyết phục được bồi thẩm đoàn rằng cô ấy vô tội.
noun

Ngây thơ, trong trắng, sự ngây thơ.

Ví dụ :

Vì quá ngây thơ, anh ta đã đề nghị mang gói hàng đến Paris cho người lạ, hoàn toàn không nghi ngờ bên trong có ma túy.