verb🔗ShareTuyên bố, tự xưng, cho là. To convey, imply, or profess outwardly (often falsely)."He purports himself to be an international man of affairs."Anh ta tự xưng mình là một nhà ngoại giao quốc tế, nhưng chưa chắc đã phải vậy.communicationlanguagemediastatementsocietypoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCó ý định, Tỏ ý định. (construed with to) To intend."He purported to become an international man of affairs."Anh ta tỏ ý định trở thành một nhà ngoại giao quốc tế.languagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược cho là, có vẻ là, tự xưng là. Supposed, or assumed to be."The purported reason for his absence was a doctor's appointment, but I saw him at the park later that day. "Lý do anh ta tự xưng là vắng mặt là vì có hẹn với bác sĩ, nhưng sau đó tôi lại thấy anh ta ở công viên cùng ngày.statementcommunicationmediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược cho là, Tưởng là, Đồn là. Normally assumed to be."The purported reason for the meeting was a team-building exercise, but everyone suspected it was about budget cuts. "Lý do được cho là của cuộc họp là hoạt động xây dựng đội ngũ, nhưng mọi người đều nghi ngờ rằng nó liên quan đến việc cắt giảm ngân sách.attitudepossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược cho là, Tự xưng là, Đồn là. Said by some people to be real or true or to have happened, although this may not be so"The purported reason for the meeting was a budget review, but everyone suspected layoffs were coming. "Lý do được đưa ra cho cuộc họp là để xem xét ngân sách, nhưng ai cũng nghi ngờ rằng sắp có đợt cắt giảm nhân sự.mediacommunicationstatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc