Hình nền cho purported
BeDict Logo

purported

/pəɹˈpoʊɹ.tɪd/

Định nghĩa

verb

Tuyên bố, tự xưng, cho là.

Ví dụ :

Anh ta tự xưng mình là một nhà ngoại giao quốc tế, nhưng chưa chắc đã phải vậy.
adjective

Được cho là, Tự xưng là, Đồn là.

Ví dụ :

do được đưa ra cho cuộc họp là để xem xét ngân sách, nhưng ai cũng nghi ngờ rằng sắp có đợt cắt giảm nhân sự.