Hình nền cho wits
BeDict Logo

wits

/wɪts/

Định nghĩa

noun

Trí khôn, sự tỉnh táo, đầu óc minh mẫn.

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn đột ngột đó suýt chút nữa làm Maria phát hoảng, mất hết cả tỉnh táo.