noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trí khôn, sự tỉnh táo, đầu óc minh mẫn. (now usually in the plural) Sanity. Ví dụ : "The sudden loud noise almost scared Maria out of her wits. " Tiếng ồn lớn đột ngột đó suýt chút nữa làm Maria phát hoảng, mất hết cả tỉnh táo. mind ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tri giác, giác quan. (obsolete usually in the plural) The senses. Ví dụ : "The old man strained his ears, his wits failing him as he tried to hear the children playing in the garden. " Ông lão lắng tai, tri giác đã kém đi khi cố gắng nghe tiếng trẻ con chơi đùa trong vườn. mind sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trí tuệ, sự minh mẫn, khả năng suy luận. Intellectual ability; faculty of thinking, reasoning. Ví dụ : "Where she has gone to is beyond the wit of man to say." Việc cô ấy đã đi đâu vượt quá khả năng suy luận của bất kỳ ai. mind ability character philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trí thông minh, sự lanh lợi, sự nhanh trí. The ability to think quickly; mental cleverness, especially under short time constraints. Ví dụ : "My father had a quick wit and a steady hand." Cha tôi là người vừa nhanh trí vừa vững tay. mind ability character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trí thông minh, sự khôn ngoan, đầu óc. Intelligence; common sense. Ví dụ : "The student used her wits to solve the difficult math problem. " Cô sinh viên đã dùng trí thông minh và sự nhanh nhạy của mình để giải bài toán khó đó. mind ability character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Óc hài hước, sự dí dỏm. Humour, especially when clever or quick. Ví dụ : "My sister used all her wits to come up with a clever solution to the math problem. " Chị gái tôi đã dùng hết sự dí dỏm của mình để nghĩ ra một giải pháp thông minh cho bài toán khó đó. mind character ability entertainment style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dí dỏm, người hóm hỉnh. A person who tells funny anecdotes or jokes; someone witty. Ví dụ : "At the party, Sarah was one of the wits, always making everyone laugh with her funny stories. " Tại bữa tiệc, Sarah là một trong những người dí dỏm nhất, lúc nào cũng kể chuyện hài hước làm mọi người cười ầm ĩ. person character entertainment ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trí khôn, sự minh mẫn. Senses. Ví dụ : "The loud noise startled me, and I lost my wits for a moment, forgetting where I was. " Tiếng ồn lớn làm tôi giật mình, và trong khoảnh khắc tôi mất hết sự minh mẫn, quên mất mình đang ở đâu. mind body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trí khôn, sự minh mẫn, tỉnh táo. Sanity Ví dụ : "The pressure of the upcoming exam was so intense that Maria feared she would lose her wits. " Áp lực của kỳ thi sắp tới quá lớn khiến Maria sợ rằng cô ấy sẽ mất hết trí khôn của mình. mind ability character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc