verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương ứng, phù hợp, điều chỉnh. To make to agree or correspond; to suit one thing to another; to adjust. Ví dụ : "The tailor will according the suit to fit you perfectly. " Người thợ may sẽ chỉnh sửa bộ vest sao cho nó vừa vặn với bạn một cách hoàn hảo. function system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa giải, Điều hòa, Dung hòa. To bring (people) to an agreement; to reconcile, settle, adjust or harmonize. Ví dụ : "The mediator worked to accord the two feuding siblings, helping them understand each other's perspectives. " Người hòa giải đã cố gắng dung hòa hai anh em đang mâu thuẫn, giúp họ hiểu quan điểm của nhau. communication organization business society group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương ứng, phù hợp, đồng ý. To agree or correspond; to be in harmony; to be concordant. Ví dụ : "Her actions always according to her words, making her a trustworthy person. " Hành động của cô ấy luôn luôn phù hợp với lời nói, khiến cô ấy trở thành một người đáng tin cậy. attitude communication language word philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa hợp, ăn ý. To agree in pitch and tone. Ví dụ : "The choir members practiced until their voices perfectly accorded, creating a unified and beautiful sound. " Các thành viên ca đoàn luyện tập cho đến khi giọng hát của họ hòa hợp một cách hoàn hảo, tạo nên một âm thanh thống nhất và tuyệt vời. music sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban cho, trao cho, cấp cho. To grant as suitable or proper; to concede or award. Ví dụ : "The judge accorded the defendant a fair trial, ensuring both sides had equal opportunity to present evidence. " Quan tòa đã ban cho bị cáo một phiên tòa công bằng, đảm bảo cả hai bên đều có cơ hội bình đẳng để trình bày bằng chứng. law right business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, ưng thuận. To give consent. Ví dụ : "The director was happy to accord his approval to the project after reviewing the detailed plan. " Sau khi xem xét kỹ bản kế hoạch chi tiết, vị giám đốc vui vẻ đồng ý phê duyệt dự án. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng ý, thỏa thuận. To arrive at an agreement. Ví dụ : "After a long negotiation, the company and the union finally accorded on a new contract. " Sau một thời gian dài đàm phán, cuối cùng công ty và công đoàn đã thỏa thuận được về một hợp đồng mới. communication business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương ứng, phù hợp, đồng điệu. Agreeing; in agreement or harmony; harmonious. Ví dụ : "This according voice of national wisdom." Đây là tiếng nói đồng điệu của trí tuệ dân tộc. attitude value quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương ứng, theo đó. Accordingly; correspondingly. Ví dụ : "The forecast called for rain; accordingly, I took my umbrella. " Dự báo thời tiết nói là trời sẽ mưa; tương ứng, tôi đã mang theo ô. way aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc