Hình nền cho construed
BeDict Logo

construed

/kənˈstɹuːd/

Định nghĩa

verb

Giải thích, Hiểu, Diễn giải.

Ví dụ :

Thế giới phải diễn giải theo trí thông minh của mình; tòa án này phải giải thích theo luật pháp.
verb

Được phân tích cú pháp, được giải thích theo cấu trúc ngữ pháp.

Ví dụ :

Câu phức tạp "Despite her claims, the evidence suggested otherwise" có thể được phân tích cú pháp theo nhiều cách, dẫn đến những cách hiểu khác nhau về trọng tâm câu.