Hình nền cho outwardly
BeDict Logo

outwardly

/ˈaʊtwədli/ /ˈaʊtwɚdli/

Định nghĩa

adverb

Bên ngoài, bề ngoài, có vẻ ngoài.

Ví dụ :

"The terrorist was outwardly a bank clerk."
Tên khủng bố bề ngoài là một nhân viên ngân hàng.