adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên ngoài, bề ngoài, có vẻ ngoài. Externally or on the outside, or on the surface. Ví dụ : "The terrorist was outwardly a bank clerk." Tên khủng bố bề ngoài là một nhân viên ngân hàng. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bề ngoài, Ra ngoài. Toward the outside Ví dụ : "The child looked outwardly cheerful, but his frown betrayed his sadness. " Bề ngoài đứa trẻ trông có vẻ vui vẻ, nhưng cái cau mày đã tố cáo nỗi buồn của nó. appearance direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc