adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sai, sai sự thật, giả dối. In a false manner. Ví dụ : "He protested his innocence to the end, claiming he had been falsely charged and convicted." Anh ta một mực kêu oan đến phút cuối, khăng khăng rằng mình đã bị buộc tội và kết án một cách oan sai. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc