verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị kết tội, tuyên án. To find guilty Ví dụ : "His remarks convicted him of a lack of sensitivity." Những lời anh ta nói đã khiến anh ta bị kết tội là thiếu tế nhị. law guilt government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, làm cho tin. (esp. religious) to convince, persuade; to cause (someone) to believe in (something) Ví dụ : "The traveling preacher convicted many people to embrace the teachings of the Bible. " Vị giảng đạo lưu động đã thuyết phục được rất nhiều người tin theo những lời dạy trong Kinh Thánh. religion theology doctrine soul philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc