Hình nền cho convicted
BeDict Logo

convicted

/kənˈvɪktɪd/

Định nghĩa

verb

Bị kết tội, tuyên án.

Ví dụ :

"His remarks convicted him of a lack of sensitivity."
Những lời anh ta nói đã khiến anh ta bị kết tội là thiếu tế nhị.