Hình nền cho charged
BeDict Logo

charged

/tʃɑːrdʒd/ /tʃɑːrdʒɪd/

Định nghĩa

verb

Giao phó, ủy thác, giao nhiệm vụ.

Ví dụ :

Người quản lý giao phó cho Sarah phụ trách chiến dịch marketing mới.
verb

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa bơm đầy nước vào vòi trước khi tiếp cận tòa nhà đang cháy.