adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách hợp lý, có lý trí. In a rational manner Ví dụ : "He rationally considered all his options before choosing a college. " Anh ấy cân nhắc một cách hợp lý tất cả các lựa chọn của mình trước khi chọn trường đại học. mind philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc