Hình nền cho rebroadcasting
BeDict Logo

rebroadcasting

/ˌriːˈbrɔːdkæstɪŋ/ /ˌriːˈbrɑːdkæstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phát lại, Tái phát sóng.

Ví dụ :

Đài phát thanh đang phát lại bản tin sáng nay vì nhiều người đã bỏ lỡ.