Hình nền cho broadcasts
BeDict Logo

broadcasts

/ˈbrɔdkæsts/ /ˈbrɔdkɑːsts/

Định nghĩa

noun

Phát sóng, chương trình phát thanh, chương trình truyền hình.

Ví dụ :

Những thông báo của trường được phát sóng mỗi sáng qua hệ thống loa phóng thanh.
noun

Sự gieo, vụ gieo trồng.

Ví dụ :

Người nông dân so sánh năng suất từ ruộng của mình được trồng theo hàng lối cẩn thận với những vụ thu hoạch đáng thất vọng từ những lần gieo vãi trước đây.