BeDict Logo

broadcasts

/ˈbrɔdkæsts/ /ˈbrɔdkɑːsts/
Hình ảnh minh họa cho broadcasts: Sự gieo, vụ gieo trồng.
noun

Sự gieo, vụ gieo trồng.

Người nông dân so sánh năng suất từ ruộng của mình được trồng theo hàng lối cẩn thận với những vụ thu hoạch đáng thất vọng từ những lần gieo vãi trước đây.