Hình nền cho followers
BeDict Logo

followers

/ˈfɑloʊərz/ /ˈfɑləwərz/

Định nghĩa

noun

Người theo dõi, tín đồ.

Ví dụ :

Cô giáo nổi tiếng đó có rất nhiều học sinh ngưỡng mộ phong cách giảng dạy của cô, có thể nói cô có rất nhiều người theo dõi.
noun

Người theo dõi, tín đồ, người ủng hộ.

Ví dụ :

Những người tín đồ của vị guru lắng nghe một cách chăm chú những lời dạy khôn ngoan của ông về cách sống một cuộc đời thanh bình.
noun

Người theo dõi, fan, người hâm mộ.

Ví dụ :

"I have over 50 followers on Twitter, but all my tweets only get 10 likes."
Tôi có hơn 50 người theo dõi trên Twitter, nhưng tất cả các bài tweet của tôi chỉ nhận được 10 lượt thích.
noun

Bộ phận bị dẫn động.

Ví dụ :

Trong bộ máy đồng hồ cũ, các bánh răng là bộ phận chủ động, còn kim đồng hồ là bộ phận bị dẫn động, quay nhờ chuyển động của các bánh răng.
noun

Người theo đuổi, người tán tỉnh, trai tơ.

Ví dụ :

Trong cuốn tiểu thuyết cũ, cô hầu gái có vài người theo đuổi, mỗi người đều hy vọng chiếm được cảm tình của cô bằng những món quà nhỏ và lời khen ngợi.
noun

Người theo, quân theo, người ủng hộ.

Ví dụ :

Trong bóng đá Úc, những người thường xuyên chạy theo bóng, như các vị trí ruckman, ruck roverrover, thường được thấy đang chạy hết tốc lực theo bóng, cố gắng giành chiến thắng trong pha tranh chấp.