BeDict Logo

followers

/ˈfɑloʊərz/ /ˈfɑləwərz/
Hình ảnh minh họa cho followers: Người theo dõi, tín đồ, người ủng hộ.
noun

Người theo dõi, tín đồ, người ủng hộ.

Những người tín đồ của vị guru lắng nghe một cách chăm chú những lời dạy khôn ngoan của ông về cách sống một cuộc đời thanh bình.

Hình ảnh minh họa cho followers: Người theo, quân theo, người ủng hộ.
noun

Trong bóng đá Úc, những người thường xuyên chạy theo bóng, như các vị trí ruckman, ruck rover và rover, thường được thấy đang chạy hết tốc lực theo bóng, cố gắng giành chiến thắng trong pha tranh chấp.