

ph
Định nghĩa
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
dictionary noun
/ˈdɪkʃəˌnɛɹi/ /ˈdɪkʃ(ə)n(ə)ɹi/
Từ điển
"To understand the word "optimistic," I looked it up in the dictionary. "
Để hiểu nghĩa từ "lạc quan", tôi đã tra nó trong từ điển.
spelled verb
/ˈspɛld/
Bỏ bùa, yểm bùa, mê hoặc, quyến rũ.
Màn trình diễn đầy lôi cuốn của nhà ảo thuật đã hoàn toàn mê hoặc khán giả.