Hình nền cho distribute
BeDict Logo

distribute

/dɨˈstɹɪbjuːt/ /dɪˈstɹɪbjut/

Định nghĩa

verb

Phân phát, phân chia, chia.

Ví dụ :

Ông ấy phân phát bánh mì cho những người đi theo mình.