verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ bùa, yểm bùa, mê hoặc, quyến rũ. To put under the influence of a spell; to affect by a spell; to bewitch; to fascinate; to charm. Ví dụ : "The magician's captivating performance completely spelled the audience. " Màn trình diễn đầy lôi cuốn của nhà ảo thuật đã hoàn toàn mê hoặc khán giả. supernatural mythology religion literature curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh vần. To read (something) as though letter by letter; to peruse slowly or with effort. Ví dụ : "The exhausted student spelled the complicated math problem in the textbook, trying to understand each symbol. " Người sinh viên mệt mỏi đánh vần bài toán phức tạp trong sách giáo khoa, cố gắng hiểu từng ký hiệu một. language linguistics word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh vần, đọc vần. (sometimes with “out”) To write or say the letters that form a word or part of a word. Ví dụ : "The teacher asked the student how "necessary" is spelled. " Giáo viên hỏi học sinh chữ "necessary" đánh vần như thế nào. language writing word communication linguistics education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh vần, viết đúng chính tả. To be able to write or say the letters that form words. Ví dụ : "My little sister just learned how to write, so she can now read and understand but hasn't spelled many words on her own yet. " Em gái tôi mới tập viết thôi, nên giờ em đã đọc và hiểu được rồi, nhưng vẫn chưa tự mình đánh vần được nhiều từ lắm. language writing communication education word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh vần, viết đúng chính tả. Of letters: to compose (a word). Ví dụ : "The letters “a”, “n” and “d” spell “and”." Các chữ cái “a”, “n” và “d” khi đánh vần sẽ tạo thành từ “and”. language word writing linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn giải, giải thích cặn kẽ. (with “out”) To clarify; to explain in detail. Ví dụ : "Please spell it out for me." Làm ơn giải thích cặn kẽ cho tôi hiểu đi. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo hiệu, cho thấy, ngụ ý. To indicate that (some event) will occur. Ví dụ : "This spells trouble." Việc này báo hiệu rắc rối đấy. time future event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đếm, chiếm. To constitute; to measure. Ví dụ : "The extra hours I worked last week spelled the difference between paying rent on time and being late. " Số giờ làm thêm tuần trước của tôi đã tạo ra sự khác biệt, giúp tôi trả tiền thuê nhà đúng hạn thay vì trễ hạn. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đọc, ngâm, xướng. To speak, to declaim. Ví dụ : "The actor spelled out his lines with passion and clarity, captivating the audience. " Diễn viên đọc lời thoại một cách say sưa và rõ ràng, khiến khán giả hoàn toàn bị cuốn hút. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể, thuật lại, giảng giải. To tell; to relate; to teach. Ví dụ : "My grandmother often spelled stories of her childhood growing up on a farm. " Bà tôi thường kể lại những câu chuyện thời thơ ấu lớn lên ở nông trại. communication language education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh vần, viết chính tả. To work in place of (someone). Ví dụ : "to spell the helmsman" Thay phiên người lái tàu. job business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho nghỉ, để nghỉ, cho thư giãn. To rest (someone or something), to give someone or something a rest or break. Ví dụ : "They spelled the horses and rested in the shade of some trees near a brook." Họ cho ngựa nghỉ ngơi và nghỉ mát dưới bóng cây gần một con suối. action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ ngơi, thư giãn, xả hơi. To rest from work for a time. Ví dụ : ""After working in the garden all morning, I asked my brother to spelled me while I took a break." " Sau khi làm vườn cả buổi sáng, tôi nhờ anh trai đổi ca để tôi nghỉ ngơi một chút. time work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc