Hình nền cho spelled
BeDict Logo

spelled

/ˈspɛld/

Định nghĩa

verb

Bỏ bùa, yểm bùa, mê hoặc, quyến rũ.

Ví dụ :

Màn trình diễn đầy lôi cuốn của nhà ảo thuật đã hoàn toàn mê hoặc khán giả.
verb

Đánh vần, viết đúng chính tả.

Ví dụ :

Em gái tôi mới tập viết thôi, nên giờ em đã đọc và hiểu được rồi, nhưng vẫn chưa tự mình đánh vần được nhiều từ lắm.