Hình nền cho distributed
BeDict Logo

distributed

/dɪsˈtɹɪbjutɪd/

Định nghĩa

verb

Phân phát, phân chia, rải đều.

Ví dụ :

"He distributed the bread amongst his followers."
Ông ấy phân phát bánh mì cho những người đi theo mình.
verb

Phân loại, sắp xếp.

Ví dụ :

Sau khi tờ báo được in xong, người học việc phân loại những con chữ đã dùng rồi và xếp chúng trở lại đúng ô trong hộp chữ, sẵn sàng cho lần in tiếp theo.
verb

Phân bố, rải đều.

Ví dụ :

Cô giáo đã dùng từ "học sinh" theo nghĩa bao quát hết trong tam đoạn luận của mình, khi nói "Tất cả học sinh trong lớp này sẽ đậu; John là học sinh trong lớp này; vậy nên, John sẽ đậu."