Hình nền cho repositioned
BeDict Logo

repositioned

/ˌriːpəˈzɪʃənd/ /ˌriːpəˈzɪʃənd/

Định nghĩa

verb

Đổi chỗ, sắp xếp lại, định vị lại.

Ví dụ :

Người nhân viên bảo tàng cẩn thận đổi chỗ bức tranh một chút xíu để cải thiện ánh sáng.