verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi chỗ, sắp xếp lại, định vị lại. To put into a new position Ví dụ : "The museum worker carefully repositioned the painting slightly to improve the lighting. " Người nhân viên bảo tàng cẩn thận đổi chỗ bức tranh một chút xíu để cải thiện ánh sáng. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc