verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động lại, làm lại, bắt đầu lại. To start again. Ví dụ : "All attempts to restart the engine failed." Mọi nỗ lực để khởi động lại động cơ đều thất bại. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi động lại, tái khởi động. To reboot. Ví dụ : "The computer froze, so I restarted it. " Máy tính bị đơ nên tôi đã khởi động lại nó. technology computing electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc