noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vây hãm, bao vây. (heading) Military action. Ví dụ : "The city was under siege for three weeks, preventing supplies from reaching the inhabitants. " Thành phố bị vây hãm trong ba tuần, khiến cho nguồn cung cấp không thể đến được tay người dân. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngai. (heading) A seat. Ví dụ : "The mayor's siege in the council chamber was filled with loud arguments. " Ngai của vị thị trưởng trong phòng hội đồng thành phố tràn ngập những tranh cãi ồn ào. position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu tiêu, nhà vệ sinh. A place with a toilet seat: an outhouse; a lavatory. Ví dụ : "The old farmhouse had no indoor plumbing, so we had to use the siege out in the yard. " Cái nhà trang trại cũ không có hệ thống ống nước trong nhà, nên chúng tôi phải dùng cái cầu tiêu ngoài sân. utility place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao vây, công phá, vây hãm. To assault a blockade of a city or fortress with the intent of conquering by force or attrition; to besiege. Ví dụ : "The rebels decided to siege the capital city in an attempt to overthrow the government. " Quân nổi dậy quyết định bao vây và tấn công thủ đô để lật đổ chính phủ. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc