noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗ lực, sự cố gắng. The action of trying at something. Ví dụ : "It was worth the attempt." Việc cố gắng đó đáng giá. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu toan, ý đồ, sự ám sát. An assault or attack, especially an assassination attempt. Ví dụ : "The politician survived several attempts on their life. " Chính trị gia đó đã sống sót sau nhiều mưu toan ám sát. politics government police military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, thử. To try. Ví dụ : "He attempts to learn a new word every day. " Anh ấy cố gắng học một từ mới mỗi ngày. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, thử, cám dỗ. To try to move, by entreaty, by afflictions, or by temptations; to tempt. Ví dụ : "The car salesperson attempts to persuade customers to buy a new vehicle with promises of low interest rates and luxury features. " Người bán xe cố gắng thuyết phục khách hàng mua xe mới bằng cách hứa hẹn lãi suất thấp và các tính năng sang trọng. action attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, nỗ lực, ra sức. To try to win, subdue, or overcome. Ví dụ : "one who attempts the virtue of a woman" Một người ra sức đạt được đức hạnh của người phụ nữ. action sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, thử, nỗ lực. To attack; to make an effort or attack upon; to try to take by force. Ví dụ : "The robber attempts to open the cash register, but it's locked. " Tên cướp cố gắng mở máy tính tiền, nhưng nó bị khóa mất rồi. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc