Hình nền cho attempts
BeDict Logo

attempts

/əˈtɛmpts/

Định nghĩa

noun

Nỗ lực, sự cố gắng.

Ví dụ :

"It was worth the attempt."
Việc cố gắng đó đáng giá.
verb

Cố gắng, thử.

Ví dụ :

"He attempts to learn a new word every day. "
Anh ấy cố gắng học một từ mới mỗi ngày.
verb

Cố gắng, thử, cám dỗ.

Ví dụ :

Người bán xe cố gắng thuyết phục khách hàng mua xe mới bằng cách hứa hẹn lãi suất thấp và các tính năng sang trọng.