Hình nền cho throughout
BeDict Logo

throughout

/θɹuˈʌʊt/ [θɹuːˈʷaʊt]

Định nghĩa

adverb

Suốt, xuyên suốt.

Ví dụ :

Giáo viên đã giải thích bài học một cách kỹ lưỡng xuyên suốt cả tiết học.