noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy công thành, chiến xa. A large construction used in warfare, such as a battering ram, catapult etc. Ví dụ : "The ancient Romans used a powerful siege engine to break down the city walls. " Người La Mã cổ đại đã sử dụng một cỗ máy công thành mạnh mẽ để phá vỡ tường thành của thành phố. military weapon machine war history essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ. A tool; a utensil or implement. Ví dụ : "The carpenter used a special engine for smoothing the wood. " Người thợ mộc đã dùng một dụng cụ đặc biệt để làm nhẵn gỗ. machine utensil item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ, máy móc. A complex mechanical device which converts energy into useful motion or physical effects. Ví dụ : "The car's engine sputtered and coughed, making it difficult to get to school on time. " Động cơ xe ô tô bị hụt hơi và khựng lại, khiến việc đến trường đúng giờ trở nên khó khăn. technology machine vehicle device technical energy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động lực, nguồn lực. A person or group of people which influence a larger group; a driving force. Ví dụ : "The student council is the engine driving improvements in school spirit. " Hội học sinh là động lực thúc đẩy những cải thiện về tinh thần trường học. organization group person society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ, máy. The part of a car or other vehicle which provides the force for motion, now especially one powered by internal combustion. Ví dụ : "The car's engine sputtered and died, leaving us stranded on the highway. " Động cơ xe ô tô bị khựng lại rồi tắt ngóm, khiến chúng tôi mắc kẹt trên đường cao tốc. vehicle machine technology part energy technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu máy. A self-powered vehicle, especially a locomotive, used for pulling cars along a track. Ví dụ : "The train engine pulled the carriages full of students to school. " Đầu máy xe lửa kéo các toa chở đầy học sinh đến trường. vehicle machine technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ, bộ máy. A software or hardware system responsible for a specific technical task (usually with qualifying word). Ví dụ : "a graphics engine" Một bộ máy đồ họa. technology computing machine system technical device essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu mẹo, sự khéo léo, mánh khóe. Ingenuity; cunning, trickery, guile. Ví dụ : "The politician used his considerable engine of persuasion to win over the voters. " Vị chính trị gia đã dùng những mưu mẹo thuyết phục khéo léo của mình để giành được sự ủng hộ của cử tri. character mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưu đồ, âm mưu. The result of cunning; something ingenious, a contrivance; (in negative senses) a plot, a scheme. Ví dụ : "The teacher's clever engine for getting students to participate in class was a surprise quiz. " Âm mưu thông minh của giáo viên để lôi kéo học sinh tham gia vào lớp là một bài kiểm tra bất ngờ. plan device machine technology action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên tài, tài năng thiên bẩm. Natural talent; genius. Ví dụ : "Her mathematical engine allowed her to solve complex equations with ease. " Thiên tài toán học của cô ấy giúp cô ấy giải các phương trình phức tạp một cách dễ dàng. ability character mind person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ, máy móc. Anything used to effect a purpose; any device or contrivance; an agent. Ví dụ : "My new study schedule is the engine driving my success in school this semester. " Lịch học mới của tôi chính là động lực thúc đẩy sự thành công của tôi ở trường trong học kỳ này. technology machine device function system essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp máy, trang bị động cơ. To equip with an engine; said especially of steam vessels. Ví dụ : "Vessels are often built by one firm and engined by another." Tàu thuyền thường được đóng bởi một công ty, nhưng việc lắp máy (động cơ) lại do một công ty khác thực hiện. machine technology nautical vehicle industry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Công kích bằng máy móc, tấn công bằng động cơ. To assault with an engine. Ví dụ : "The angry student engineered a loud protest against the new dress code. " Cậu sinh viên tức giận đã dùng một cuộc biểu tình ồn ào để công kích quy định mới về trang phục. weapon war military essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi xướng, thực hiện, vận hành. To contrive; to put into action. Ví dụ : "The students engineered a plan to surprise their teacher with a birthday cake. " Các bạn học sinh đã khởi xướng một kế hoạch làm bánh kem bất ngờ tặng thầy giáo nhân dịp sinh nhật. action technology machine energy industry business plan process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày vò, hành hạ. To rack; to torture. Ví dụ : "The harsh interrogator engineered the suspect, trying to force a confession. " Kẻ thẩm vấn tàn nhẫn dày vò nghi phạm để ép hắn nhận tội. suffering action inhuman mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc