verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, đông lại. Especially of a liquid, to become solid due to low temperature. Ví dụ : "The lake froze solid." Mặt hồ đã đóng băng hoàn toàn. weather physics nature science condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, làm đông, bị đông cứng. To lower something's temperature to the point that it freezes or becomes hard. Ví dụ : "The cold weather froze the water in the bird bath. " Thời tiết lạnh giá đã làm đóng băng nước trong bồn tắm chim. weather physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, bị đông cứng, hóa đá. To drop to a temperature below zero degrees celsius, where water turns to ice. Ví dụ : "The lake froze solid last night, making it impossible to skate on today. " Hồ đóng băng hoàn toàn đêm qua, khiến hôm nay không thể trượt băng được. weather physics nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, bị đông cứng. To be affected by extreme cold. Ví dụ : "The water in the bird bath froze overnight. " Nước trong máng chim tắm đã bị đóng băng qua đêm vì trời quá lạnh. weather condition nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơ, đứng máy, treo máy. (of machines and software) To come to a sudden halt, stop working (functioning). Ví dụ : "Since the last update, the program freezes / freezes up after a few minutes of use." Từ sau bản cập nhật vừa rồi, chương trình cứ bị đơ/treo máy sau vài phút sử dụng. technology computing electronics machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng hình, chết trân, đờ người. (of people and other animals) To stop (become motionless) or be stopped due to attentiveness, fear, surprise, etc. Ví dụ : "Despite all of the rehearsals, I froze up as soon as I got on stage." Dù đã tập dượt kỹ lưỡng, tôi vẫn bị đờ người ngay khi bước lên sân khấu. physiology animal human sensation mind body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, làm cho đứng im, làm cho bất động. To cause someone to become motionless. Ví dụ : "The sudden announcement of the surprise party froze everyone in the living room. " Thông báo bất ngờ về bữa tiệc bí mật khiến mọi người trong phòng khách đứng hình. body physiology sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, lạnh nhạt, xa lánh. To lose or cause to lose warmth of feeling; to shut out; to ostracize. Ví dụ : "Over time, he froze towards her, and ceased to react to her friendly advances." Dần dần, anh trở nên lạnh nhạt với cô ấy, và không còn phản ứng gì với những cử chỉ thân thiện của cô nữa. attitude mind character emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, làm đông lại, ướp lạnh. To cause loss of animation or life in, from lack of heat; to give the sensation of cold to; to chill. Ví dụ : "The cold weather froze the pond, making it solid enough to walk on. " Thời tiết lạnh giá đã làm cho ao đóng băng lại, trở nên cứng đến mức có thể đi bộ trên đó được. sensation physiology body weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tỏa To prevent the movement or liquidation of a person's financial assets Ví dụ : "The bank froze the family's savings account after they missed several payments. " Ngân hàng đã phong tỏa tài khoản tiết kiệm của gia đình đó sau khi họ trễ nhiều khoản thanh toán. finance business economy law government asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, giữ nguyên. Of prices, spending etc., to keep at the same level, without any increase. Ví dụ : "The company froze salaries this year due to the economic downturn, so no one received a raise. " Do tình hình kinh tế suy thoái, năm nay công ty đóng băng lương, nên không ai được tăng lương cả. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc