noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị, phẩm giá. Value. Ví dụ : "The antique clock's worth is high. " Giá trị của chiếc đồng hồ cổ này rất cao. value essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị, phẩm chất. Merit, excellence. Ví dụ : "Our new director is a man whose worth is well acknowledged." Giám đốc mới của chúng ta là một người có giá trị và phẩm chất đã được công nhận rộng rãi. value quality essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị, của cải, tài sản. Wealth, fortune, riches, property, possessions. Ví dụ : "My grandfather's worth was substantial; he had accumulated a lot of property over his lifetime. " Giá trị tài sản của ông tôi rất lớn; ông đã tích lũy rất nhiều của cải trong suốt cuộc đời mình. value asset economy finance business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng giá, có giá trị. Having a value of; proper to be exchanged for. Ví dụ : "A painting worth thousands." Một bức tranh đáng giá hàng nghìn đô la. value economy business asset finance essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, đáng giá. Deserving of. Ví dụ : "His friendship is not worth having." Tình bạn của anh ta không đáng để có. value quality essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng giá, có giá trị. (except in Scots) Valuable, worth while. Ví dụ : "The old textbook is still worth keeping; it contains valuable information. " Quyển sách giáo khoa cũ này vẫn đáng giữ lại; nó chứa đựng nhiều thông tin có giá trị. value quality business economy moral essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng giá, xứng đáng. Making a fair equivalent of, repaying or compensating. Ví dụ : "This job is hardly worth the effort." Công việc này hầu như không đáng với công sức bỏ ra. value business economy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng. (except in set phrases) To be, become, betide. Ví dụ : "Well worth thee, me friend." Bạn xứng đáng với điều đó, bạn của tôi ạ. being value essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc