noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Saccarôzơ, đường mía. Sucrose Ví dụ : "The candy bar's sweet taste comes primarily from saccharose, also known as table sugar. " Vị ngọt của thanh kẹo này chủ yếu đến từ saccarôzơ, hay còn gọi là đường mía chúng ta thường ăn. substance chemistry food biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc