Hình nền cho regular
BeDict Logo

regular

/ˈɹɛɡjʊlə/ /ˈɹɛɡjəlɚ/

Định nghĩa

noun

Quân nhân chính quy.

Ví dụ :

"The sergeant major is a regular in the British Army. "
Trung sĩ nhất là một quân nhân chính quy trong quân đội Anh.
"Sergeant Jones is a regular soldier in the British Army. "
Trung sĩ Jones là một quân nhân chính quy trong quân đội Anh.
noun

Số chỉ niên khóa

Ví dụ :

Lịch nhà thờ liệt kê số chỉ niên khóa cho mỗi năm, giúp xác định thời điểm lễ Phục Sinh được cử hành.
noun

Ví dụ :

Trường học sử dụng một số chỉ ngày trăng để tính toán thời điểm tổ chức cuộc họp hội đồng học sinh mỗi tháng.
adjective

Chính quy.

(of a Borel measure) Such that every set in its domain is both outer regular and inner regular.

Ví dụ :

Hệ thống chấm điểm của giáo viên sử dụng một phương pháp đo lường chính quy, đảm bảo rằng điểm số của mỗi học sinh vừa nhất quán (tính chính quy bên ngoài) vừa chính xác (tính chính quy bên trong).